gói ghém

Học thuật
Thân thiện
gói ghém

Một người đàn ông gói ghém quần áo vào một chiếc túi du lịch.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gói lại, bọc lại một cách gọn gàng, ngăn nắp: Hành động thu gom, sắp xếp bọc các đồ vật lại với nhau thành một túi, gói hoặc bọc cho gọn.
    • Tóm tắt, đọng lại: Nghĩa bóng, chỉ việc thu gọn một lượng thông tin, nội dung lớn vào trong một phạm vi nhỏ hơn, ngắn gọn hơn nhưng vẫn đầy đủ ý.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Chị ấy gói ghém quần áo để đem đi từ thiện. ( ấy gói gọn quần áo lại để đem đi từ thiện.)
    • Trước khi chuyển nhà, chúng tôi phải gói ghém tất cả đồ đạc vào các thùng carton. (Trước khi chuyển nhà, chúng tôi phải bọc gọn tất cả đồ đạc vào các thùng carton.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Nhà văn đã gói ghém cả một thời kỳ lịch sử vào trong cuốn tiểu thuyết mỏng. (Nhà văn đã đọng cả một thời kỳ lịch sử vào trong cuốn tiểu thuyết mỏng.)
    • Anh ấy khả năng gói ghém ý tưởng phức tạp thành vài slide thuyết trình rõ ràng. (Anh ấy khả năng tóm tắt ý tưởng phức tạp thành vài slide thuyết trình rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gói ghém tâm tư/tình cảm": diễn tả việc chứa đựng, thể hiện nhiều suy nghĩ, tình cảm trong một hình thức nhỏ bé, giản dị.

    • Chiếc khăn tay nhỏ ấy gói ghém bao tình cảm của người mẹ. (Chiếc khăn tay nhỏ ấy chứa đựng bao tình cảm của người mẹ.)
  • "gói ghém kỷ niệm": lưu giữ, thu nhỏ những ký ức, kỷ niệm lại.

    • Chiếc hộp gói ghém cả một trời kỷ niệm thời sinh viên. (Chiếc hộp lưu giữ cả một trời kỷ niệm thời sinh viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Gói gắm (động từ): Biến thể của "gói ghém", cùng nghĩa.

    • gói gắm tất cả hành vào một chiếc vali. ( gói gọn tất cả hành vào một chiếc vali.)
  • Bọc gói (động từ): Hành động bọc gói đồ vật lại.

    • Công việc của anh ấy bọc gói sản phẩm trước khi vận chuyển. (Công việc của anh ấy bọc gói sản phẩm trước khi vận chuyển.)
  • Thu gọn (động từ): Làm cho gọn lại, nhỏ lại.

    • Anh ta thu gọn đống tài liệu thành một báo cáo ngắn. (Anh ta làm gọn đống tài liệu thành một báo cáo ngắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bọc lại: Hành động dùng vật liệu để bao bọc xung quanh một thứ đó.
  • Tóm tắt: Trình bày ngắn gọn những điểm chính, nội dung cốt lõi.
  • đọng: Làm cho nội dung trở nên ngắn gọn, súc tích đậm đặc ý nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "gói ghém" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "gói ghém".

gói ghém

Một người đàn ông gói ghém quần áo vào một chiếc túi du lịch.

  1. Cg. Gói gắm. Gói lại, thu lại cho gọn.

Từ gần giống

Từ chứa "gói ghém"